Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cố vấn" (1)
cố vấn
Tiếng Anh
Danh từadvisor, consultant
Dẫn đầu phái đoàn Nga là cố vấn Điện Kremlin.
Leading the Russian delegation is a Kremlin advisor.
Từ liên quan "cố vấn" (2)
da có vấn đề

Tiếng Anh
Danh từrough skin, skin trouble
Tôi bị da có vấn đề vào mùa đông.
I get skin trouble in winter.
tiêu cơ vân
Tiếng Anh
Danh từrhabdomyolysis
Nam sinh viên bị tiêu cơ vân do luyện tập quá mức.
The male student suffered rhabdomyolysis due to overtraining.
Cụm từ "cố vấn" (4)
Tôi bị da có vấn đề vào mùa đông.
I get skin trouble in winter.
Dẫn đầu phái đoàn Nga là cố vấn Điện Kremlin.
Leading the Russian delegation is a Kremlin advisor.
Nam sinh viên bị tiêu cơ vân do luyện tập quá mức.
The male student suffered rhabdomyolysis due to overtraining.
Tiêu cơ vân nghĩa là tình trạng tế bào cơ bị vỡ.
Rhabdomyolysis means the condition of 'muscle cells breaking down'.
